Trừu tượng tiếng Anh là gì?
"trừu tượng" trong tiếng Anh là abstract (tính từ), abstractedly (phó từ), abstrahent (tính từ).
abstract Tính từ
UK/ˈæbˌstɹækt/US/ˈæbˌstɹækt/
Nghĩa: Trừu tượng.
abstractedly Phó từ
US/əbˈstɹæk.tɪd.li/
Nghĩa: Trừu tượng; lý thuyết.
abstrahent Tính từ
Nghĩa: Trừu tượng, khó hiểu.
academic Tính từ
UK/ˌæk.əˈdɛm.ɪk/US/ˌæk.əˈdɛm.ɪk/
Nghĩa: Lý thuyết suông, trừu tượng, không thực tế.
- an academic questionmột vấn đề trừu tượng, một vấn đề không thực tế
discrete Tính từ
UK/dɪˈskɹiːt/US/dɪˈskɹit/
Nghĩa: Trừu tượng.
metaphysical Tính từ
UK/ˌmɛtəˈfɪzɪkəl/US/ˌmɛtəˈfɪzɪkəl/
Nghĩa: Lý thuyết suông, trừu tượng.
transcendental Tính từ
UK/ˌtɹæn(t)s(ɛ)nˈdɛntl̩/US/ˌtɹænˌ(t)sɛnˈdɛntl̩/
Nghĩa: Mơ hồ, trừu tượng, không rõ ràng; huyền ảo.
- transcendental conceptkhái niệm mơ hồ
noetic Tính từ
UK/nəʊˈɛt.ɪk/US/noʊˈɛt.ɪk/
Nghĩa: Trừu tượng.
abstraction Danh từ
UK/əbˈstɹæk.ʃn̩/US/æbˈstɹæk.ʃn̩/
Nghĩa: Sự trừu tượng, sự trừu tượng hoá.
abstractness Danh từ
US/æbˈstɹæk.nəs/
Nghĩa: Tính trừu tượng.
discreteness Danh từ
US/dɪs.ˈkrit.nəs/
Nghĩa: Tính trừu tượng.
Câu hỏi thường gặp
Trừu tượng tiếng Anh là gì?
"trừu tượng" trong tiếng Anh là abstract (tính từ), abstractedly (phó từ), abstrahent (tính từ).