TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tranh tiếng Anh là gì?

"tranh" trong tiếng Anh là thatch (danh từ), picture (danh từ), painting (danh từ).

thatch Danh từ

UK/θæt͡ʃ/US/θæt͡ʃ/

Nghĩa: Rạ, tranh, lá để lợp nhà ((như) thatching).

Xem đầy đủ từ "thatch": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

picture Danh từ

UK/ˈpɪk.t͡ʃə/US/ˈpɪk.t͡ʃɚ/

Nghĩa: Bức tranh, bức ảnh, bức vẽ.

  • I sold the picture for 20,000 yen.Tôi đã bán bức tranh đó với giá 20 nghìn Yên.
  • Let me have a look at the picture.Cho tôi xem bức tranh đó một lát.

Xem đầy đủ từ "picture": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

painting Danh từ

US/ˈpeɪ.nɪŋ/

Nghĩa: Bức vẽ, bức tranh.

  • That's a very beautiful painting.Đó là một bức tranh rất đẹp.
  • There's a painting over the bookcase.Có một bức tranh bên trên tủ sách.

Xem đầy đủ từ "painting": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

vie Nội động từ

UK/vaɪ/US/vaɪ/

Nghĩa: Ganh đua; tranh, tranh giành, cạnh tranh, thi đua.

  • to vie in increased labour efficiencythi đua tăng năng suất

Xem đầy đủ từ "vie": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

want more then one's share Cụm từ

Nghĩa: Tranh, phần hơn.

Xem đầy đủ từ "want more then one's share": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

compete

UK/kəmˈpiːt/US/kəmˈpiːt/

  • Hanoi cannot compete with Beijing.Hà Nội không thể cạnh tranh với Bắc Kinh.
  • I can't compete with you.Tôi không thể cạnh tranh với bạn.

Xem đầy đủ từ "compete": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

contest Động từ

UK/ˈkɒn.tɛst/US/ˈkɑn.tɛst/

Nghĩa: Tranh, tranh giành, tranh đoạt.

  • to contest for a prizetranh giải
  • the enemy contested every inch of groundquân địch cố giành từng tất đất

Xem đầy đủ từ "contest": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

straw

UK/stɹɔː/US/stɹɔ/

Xem đầy đủ từ "straw": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

scraper-board Danh từ

US/ˈskreɪ.pɜː.ˈbɔrd/

Nghĩa: Bức tranh (được tạo bằng lối trên).

Xem đầy đủ từ "scraper-board": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reed Danh từ

UK/ɹiːd/US/ɹiːd/

Nghĩa: Tranh (để lợp nhà).

Xem đầy đủ từ "reed": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

thatching Danh từ

US/ˈθæt.ʃiɳ/

Nghĩa: Rạ, tranh, lá để lợp nhà ((như) thatch).

Xem đầy đủ từ "thatching": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tranh tiếng Anh là gì?

"tranh" trong tiếng Anh là thatch (danh từ), picture (danh từ), painting (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.