Tranh tiếng Anh là gì?
"tranh" trong tiếng Anh là thatch (danh từ), picture (danh từ), painting (danh từ).
thatch Danh từ
UK/θæt͡ʃ/US/θæt͡ʃ/
Nghĩa: Rạ, tranh, lá để lợp nhà ((như) thatching).
picture Danh từ
UK/ˈpɪk.t͡ʃə/US/ˈpɪk.t͡ʃɚ/
Nghĩa: Bức tranh, bức ảnh, bức vẽ.
- I sold the picture for 20,000 yen.Tôi đã bán bức tranh đó với giá 20 nghìn Yên.
- Let me have a look at the picture.Cho tôi xem bức tranh đó một lát.
painting Danh từ
US/ˈpeɪ.nɪŋ/
Nghĩa: Bức vẽ, bức tranh.
- That's a very beautiful painting.Đó là một bức tranh rất đẹp.
- There's a painting over the bookcase.Có một bức tranh bên trên tủ sách.
vie Nội động từ
UK/vaɪ/US/vaɪ/
Nghĩa: Ganh đua; tranh, tranh giành, cạnh tranh, thi đua.
- to vie in increased labour efficiencythi đua tăng năng suất
want more then one's share Cụm từ
Nghĩa: Tranh, phần hơn.
Xem đầy đủ từ "want more then one's share": nghĩa, dạng từ, cụm từ →
compete
UK/kəmˈpiːt/US/kəmˈpiːt/
- Hanoi cannot compete with Beijing.Hà Nội không thể cạnh tranh với Bắc Kinh.
- I can't compete with you.Tôi không thể cạnh tranh với bạn.
contest Động từ
UK/ˈkɒn.tɛst/US/ˈkɑn.tɛst/
Nghĩa: Tranh, tranh giành, tranh đoạt.
- to contest for a prizetranh giải
- the enemy contested every inch of groundquân địch cố giành từng tất đất
straw
UK/stɹɔː/US/stɹɔ/
scraper-board Danh từ
US/ˈskreɪ.pɜː.ˈbɔrd/
Nghĩa: Bức tranh (được tạo bằng lối trên).
reed Danh từ
UK/ɹiːd/US/ɹiːd/
Nghĩa: Tranh (để lợp nhà).
thatching Danh từ
US/ˈθæt.ʃiɳ/
Nghĩa: Rạ, tranh, lá để lợp nhà ((như) thatch).
Câu hỏi thường gặp
Tranh tiếng Anh là gì?
"tranh" trong tiếng Anh là thatch (danh từ), picture (danh từ), painting (danh từ).