Trao tiếng Anh là gì?
"trao" trong tiếng Anh là pass (nội động từ), fork out (cụm động từ), send (ngoại động từ).
pass Nội động từ
UK/pɑːs/US/pɑːs/
Nghĩa: Chuyển qua, truyền, trao, đưa.
- to pass from mouth to mouthtruyền từ miệng người này sang miệng người khác
fork out Cụm động từ
Nghĩa: (lóng) Trao; trả tiền, xuỳ ra.
send Ngoại động từ
UK/sɛnd/US/sɛnd/
Nghĩa: Gửi, chuyển, trao, giao, đưa, mang, đem, lái, chuyền, đá, ném, hất, đẩy, kéo, phát, phóng, bắn, tỏa, bốc, nẩy (ra, đi),...; thu xếp, xếp đặt, sắp đặt, sắp xếp,
- to send something through/to/over etc somethinggửi, chuyển, trao, giao, đưa, mang, đem, chuyền, đá, ném, hất, đẩy, kéo, phát, phóng, bắn, tỏa, bốc, nẩy (ra, đi),
- The blaze sent smoke over much of the city.Ngọn lửa đã tỏa khói lên trên một phần lớn thành phố
lodge Ngoại động từ
UK/lɒd͡ʒ/US/lɑd͡ʒ/
Nghĩa: Gửi (ở ngân hàng...); đưa, trao.
- to lodge money in the bankgửi tiền ở ngân hàng
- to lodge a postest withđưa cho một bản kháng nghị
resign Ngoại động từ
UK/ɹɪˈzaɪn/US/ɹiːˈsaɪn/
Nghĩa: Trao, nhường.
- to resign the property to the right claimanttrao lại tài sản cho người được hưởng chính đáng
render Ngoại động từ
UK/ˈɹɛn.də/US/ˈɹɛn.dɚ/
Nghĩa: Dâng, nộp, trao.
- to render [up] a city to the enemynộp một thành phố cho quân địch
- to render a messagetrao một bức thông điệp
entrust
UK/ɪnˈtɹʌst/US/ɪnˈtɹʌst/
give up Cụm động từ
Nghĩa: Trao, nộp (cho nhà chức trách...).
- to give oneself upđầu thú, tự nộp mình
resignation Danh từ
UK/ˌɹɛz.ɪɡˈneɪ.ʃən/US/ˌɹɛz.ɪɡˈneɪ.ʃən/
Nghĩa: Sự từ bỏ, sự trao, sự nhường (quyền lợi, hy vọng...).
Câu hỏi thường gặp
Trao tiếng Anh là gì?
"trao" trong tiếng Anh là pass (nội động từ), fork out (cụm động từ), send (ngoại động từ).