TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Triển khai tiếng Anh là gì?

"triển khai" trong tiếng Anh là deploy (động từ), develop (ngoại động từ), extend.

deploy Động từ

UK/dɪˈplɔɪ/US/dɪˈplɔɪ/

Nghĩa: Dàn quân, dàn trận, triển khai.

Xem đầy đủ từ "deploy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

develop Ngoại động từ

UK/dɪˈvɛl.əp/US/dɪˈvɛl.əp/

Nghĩa: Triển khai, mở.

  • to develop an attackmở một cuộc tấn công

Xem đầy đủ từ "develop": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

extend

UK/ɛkˈstɛnd/US/ɛkˈstɛnd/

Xem đầy đủ từ "extend": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

expand

UK/ɪkˈspænd/US/ɪkˈspænd/

Xem đầy đủ từ "expand": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

implement Ngoại động từ

UK/ˈɪmpləmɛnt/US/ˈɪmpləmɛnt/

Nghĩa: Triển khai (đưa vào áp dụng thực tế một phương pháp, một dự án...).

Xem đầy đủ từ "implement": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

widen

UK/ˈwaɪdn̩/US/ˈwaɪdn̩/

Xem đầy đủ từ "widen": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

development Danh từ

UK/dɪˈvɛl.əp.mənt/US/dɪˈvɛl.əp.mənt/

Nghĩa: Sự triển khai, sự mở (một cuộc tấn công).

Xem đầy đủ từ "development": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

deployment Danh từ

UK/dɪˈplɔɪmənt/US/dɪˈplɔɪmənt/

Nghĩa: Sự dàn quân, sự triển khai.

Xem đầy đủ từ "deployment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

expandability Danh từ

Nghĩa: Tính mở rộng, tính triển khai.

Xem đầy đủ từ "expandability": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Triển khai tiếng Anh là gì?

"triển khai" trong tiếng Anh là deploy (động từ), develop (ngoại động từ), extend.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.