TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Triển lãm tiếng Anh là gì?

"triển lãm" trong tiếng Anh là exhibit (ngoại động từ), bench (ngoại động từ), exhibition (danh từ).

exhibit Ngoại động từ

UK/ɪɡˈzɪbɪt/US/ɪɡˈzɪbɪt/

Nghĩa: Phô bày, trưng bày, triển lãm.

Xem đầy đủ từ "exhibit": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bench Ngoại động từ

UK/ˈbɛnt͡ʃ/US/ˈbɛnt͡ʃ/

Nghĩa: Trưng bày, triển lãm (chó).

Xem đầy đủ từ "bench": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

exhibition Danh từ

UK/ɛksɪˈbɪʃən/US/ɛksɪˈbɪʃən/

Nghĩa: triển lãm

  • You can see the large exhibition at the department store anytime.Bạn có thể tham quan buổi triển lãm lớn ở cửa hàng bách hoá lúc nào cũng được.
  • The exhibition will stay open for another month.Buổi triển lãm đó sẽ mở của thêm một tháng nữa.

Xem đầy đủ từ "exhibition": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

show Danh từ

UK/ʃəʊ/US/ʃoʊ/

Nghĩa: triển lãm

Xem đầy đủ từ "show": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

display

UK/dɪsˈpleɪ/US/dɪsˈpleɪ/

Xem đầy đủ từ "display": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

expo Danh từ

US/ˈɛk.ˌspoʊ/

Nghĩa: Cuộc triển lãm (viết-tắt của exposition).

Xem đầy đủ từ "expo": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

exposition Danh từ

UK/ɛkspəˈzɪʃən/US/ɛkspəˈzɪʃən/

Nghĩa: Sự bày hàng; (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) cuộc triển lãm.

Xem đầy đủ từ "exposition": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

exhibitor Danh từ

UK/ɪɡˈzɪb.ɪ.tə/US/ɪɡˈzɪb.ɪ.təɹ/

Nghĩa: Người phô trương, người phô bày, người trưng bày, người triển lãm.

Xem đầy đủ từ "exhibitor": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shew Danh từ

UK/ʃəʊ/US/ʃoʊ/

Nghĩa: Sự trưng bày; cuộc triển lãm.

Xem đầy đủ từ "shew": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shewn Danh từ

UK/ʃəʊn/US/ʃəʊn/

Nghĩa: Sự trưng bày; cuộc triển lãm.

Xem đầy đủ từ "shewn": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Triển lãm tiếng Anh là gì?

"triển lãm" trong tiếng Anh là exhibit (ngoại động từ), bench (ngoại động từ), exhibition (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.