Triệt để tiếng Anh là gì?
"triệt để" trong tiếng Anh là radical (tính từ), searching (tính từ), roof and branch (cụm từ).
radical Tính từ
UK/ˈɹadɪkəl/
Nghĩa: Gốc, căn bản, triệt để.
- radical changesự thay đổi căn bản
searching Tính từ
UK/ˈsɜːtʃɪŋ/US/ˈsɜɹt͡ʃɪŋ/
Nghĩa: Kỹ lưỡng, thấu đáo, triệt để, sâu sắc (sự khám xét, sự quan sát...).
roof and branch Cụm từ
Nghĩa: Hoàn toàn, triệt để.
- to destroy root and branchphá huỷ hoàn toàn
complete
UK/kəmˈpliːt/US/kəmˈpliːt/
completely
UK/kəmˈpliːtli/US/kəmˈpliːtli/
thorough
UK/ˈθʌɹə/US/ˈθʌɹoʊ/
thoroughly
UK/ˈθʌɹ.ə.li/US/ˈθʌɹ.ə.li/
outright Tính từ
UK/aʊtˈɹaɪt/US/aʊtˈɹaɪt/
Nghĩa: Triệt để, dứt khoát.
have a good time Cụm động từ
Nghĩa: Hoàn toàn, triệt để; ra trò, nên thân.
- to give somebody a good beatingđánh một trận nên thân
thoroughgoing Tính từ
UK/ˈθʌɹəˌɡəʊɪŋ/US/ˈθʌɹəˌɡoʊɪŋ/
Nghĩa: Triệt để, không nhân nhượng.
Câu hỏi thường gặp
Triệt để tiếng Anh là gì?
"triệt để" trong tiếng Anh là radical (tính từ), searching (tính từ), roof and branch (cụm từ).