TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Truyền đạt tiếng Anh là gì?

"truyền đạt" trong tiếng Anh là communicate (ngoại động từ), impart (ngoại động từ), break (ngoại động từ).

communicate Ngoại động từ

UK/kəˈmjuːnɪkeɪt/US/kəˈmjuːnɪkeɪt/

Nghĩa: Truyền; truyền đạt, thông tri.

  • to communicate newstruyền tin
  • to communicate a diseasetruyền bệnh

Xem đầy đủ từ "communicate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

impart Ngoại động từ

UK/ɪmˈpɑːt/US/ɪmˈpɑɹt/

Nghĩa: Truyền đạt, kể cho hay, phổ biến.

  • to impart newsphổ biến tin tức

Xem đầy đủ từ "impart": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

break Ngoại động từ

UK/bɹeɪk/US/bɹeɪk/

Nghĩa: Truyền đạt, báo (tin).

  • to break one's mind to...truyền đạt ý kiến của mình cho
  • to break newsbáo tin

Xem đầy đủ từ "break": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

convey Ngoại động từ

UK/kənˈveɪ/US/kənˈveɪ/

Nghĩa: Truyền (âm thanh, hương vị, lệnh, tin); truyền đạt, chuyển.

  • convey my good wishes to your parentsnhờ chuyển những lời chúc mừng của tôi tới cha mẹ anh

Xem đầy đủ từ "convey": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

communication Danh từ

UK/kəˌmjuː.nɪˈkeɪ.ʃən/US/kəˌmju.nɪˈkeɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự truyền đạt, sự thông tri, sự thông tin; tin tức truyền đạt

Xem đầy đủ từ "communication": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

communicator Danh từ

UK/kəˈmjuːnɪkeɪtə/US/kəˈmjunɪkeɪtɚ/

Nghĩa: Người truyền tin, người truyền đạt.

Xem đầy đủ từ "communicator": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

conveyance Danh từ

UK/kənˈveɪəns/US/kənˈveɪəns/

Nghĩa: Sự truyền, sự truyền đạt.

  • conveyance of soundsự truyền âm

Xem đầy đủ từ "conveyance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

impartation Danh từ

Nghĩa: Sự truyền đạt, sự kể cho hay, sự phổ biến (tin tức...).

Xem đầy đủ từ "impartation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

impartment Danh từ

US/ɪm.ˈpɑːrt.mənt/

Nghĩa: Sự truyền đạt, sự kể cho hay, sự phổ biến (tin tức...).

Xem đầy đủ từ "impartment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Truyền đạt tiếng Anh là gì?

"truyền đạt" trong tiếng Anh là communicate (ngoại động từ), impart (ngoại động từ), break (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.