TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tuồng tiếng Anh là gì?

"tuồng" trong tiếng Anh là drama (danh từ), look, play (nội động từ).

drama Danh từ

UK/ˈdɹɑːmə/US/ˈdɹɑmə/

Nghĩa: Kịch; tuồng (cổ).

Xem đầy đủ từ "drama": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

look

UK/lʊk/US/lʊk/

Xem đầy đủ từ "look": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

play Nội động từ

US/pleɪ̯/ [pɫ̥eɪ̯ ~ pʰɫeɪ̯]

Nghĩa: Đóng trong kịch, tuồng...); biểu diễn.

  • to play in a filmđóng trong một phim
  • to play in Hamlesđóng trong vở Hăm-lét

Xem đầy đủ từ "play": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

kind

UK/kaɪnd/US/kaɪnd/

Xem đầy đủ từ "kind": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

seem

UK/ˈsɪjm/

Xem đầy đủ từ "seem": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

probably

UK/ˈpɹɒb.ə.bli/US/ˈpɹɑ.bə.bli/

Xem đầy đủ từ "probably": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

appearance

UK/əˈpɪə.ɹəns/US/əˈpiɹ.əns/

Xem đầy đủ từ "appearance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

roughly

UK/ˈɹʌf.li/US/ˈɹʌf.li/

Xem đầy đủ từ "roughly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sort

UK/sɔːt/US/soɹt/

Xem đầy đủ từ "sort": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mien

UK/miːn/US/miːn/

Xem đầy đủ từ "mien": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tuồng tiếng Anh là gì?

"tuồng" trong tiếng Anh là drama (danh từ), look, play (nội động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.