Tuổi tiếng Anh là gì?
"tuổi" trong tiếng Anh là age (danh từ), hood (hậu tố), time of life (danh từ).
age Danh từ
UK/eɪd͡ʒ/US/eɪd͡ʒ/
Nghĩa: Tuổi.
- I want to know what his age is.Tôi muốn biết tuổi của anh ấy là bao nhiêu.
- The legal age for marriage in Australia is 18.Tuổi kết hôn hợp pháp ở Úc là 18.
hood Hậu tố
UK/hʊd/US/hʊd/
Nghĩa: Thời, tuổi.
time of life Danh từ
Nghĩa: Tuổi (của người).
year Danh từ
UK/jɪə/US/ˈjɪɚ/
Nghĩa: Tuổi.
- How old will you be next year?Sang năm bạn bao nhiêu tuổi?
- to be ten years oldlên mười (tuổi)
old Tính từ
UK/əʊld/US/ˈoʊld/
Nghĩa: tuổi
- May I ask how old you are?Tôi có thể hỏi là bạn bao nhiêu tuổi không?
- I'm saving money for my old age.Tôi đang tích tiền để dành cho tuổi già.
summer Danh từ
UK/ˈsʌmə/US/ˈsʌmɚ/
Nghĩa: Tuổi, xuân xanh.
- a man of twenty five summersmột thanh niên hai mươi nhăm xuân xanh
winter Danh từ
UK/ˈwɪntə/US/ˈwɪntɚ/
Nghĩa: Năm, tuổi.
- a man of sixty wintersmột người sáu mươi tuổi
title Danh từ
UK/ˈtaɪ̯.təl/US/ˈtaɪ̯.təl/
Nghĩa: Tuổi (của một hợp kim vàng...), chuẩn độ.
alloy Danh từ
UK/ˈæ.lɔɪ/US/ˈæ.lɔɪ/
Nghĩa: Tuổi (kim loại quý như vàng bạc).
yearling Tính từ
UK/ˈjɜː.lɪŋ/US/ˈjɪɚ.lɪŋ/
Nghĩa: Một tuổi (thú vật).
- yearling coltngựa con một tuổi
Câu hỏi thường gặp
Tuổi tiếng Anh là gì?
"tuổi" trong tiếng Anh là age (danh từ), hood (hậu tố), time of life (danh từ).