Tuyên dương tiếng Anh là gì?
"tuyên dương" trong tiếng Anh là glorify (ngoại động từ), commend (ngoại động từ), commendatory (tính từ).
glorify Ngoại động từ
UK/ˈɡlɔːɹɪfaɪ/US/ˈɡlɔːɹɪfaɪ/
Nghĩa: Tuyên dương, ca ngợi.
commend Ngoại động từ
UK/kəˈmɛnd/US/kəˈmɛnd/
Nghĩa: Khen ngợi, ca ngợi, tán dương; tuyên dương.
- to commend someone's worktán dương (ca ngợi) công việc của ai
commendatory Tính từ
US/kə.ˈmɛn.də.ˌtɔr.i/
Nghĩa: Khen ngợi, ca ngợi, tán dương; tuyên dương.
mention Ngoại động từ
UK/ˈmɛnʃn̩/US/ˈmɛnʃən/
Nghĩa: Tuyên dương.
cite Ngoại động từ
UK/saɪt/US/saɪt/
Nghĩa: Biểu dương, tuyên dương.
citation Danh từ
UK/ˌsaɪˈteɪʃn̩/US/ˌsaɪˈteɪʃən/
Nghĩa: (quân sự) sự biểu dương, sự tuyên dương.
commendation Danh từ
UK/ˌkɒmənˈdeɪʃən/US/ˌkɑmənˈdeɪʃən/
Nghĩa: Sự khen ngợi, sự ca ngợi, sự tán dương; sự tuyên dương.
glorification Danh từ
Nghĩa: Sự tuyên dương, sự ca ngợi.
Câu hỏi thường gặp
Tuyên dương tiếng Anh là gì?
"tuyên dương" trong tiếng Anh là glorify (ngoại động từ), commend (ngoại động từ), commendatory (tính từ).