TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Uốn cong tiếng Anh là gì?

"uốn cong" trong tiếng Anh là bend (động từ), crook (ngoại động từ), curve (động từ).

bend Động từ

UK/bɛnd/US/bɛnd/

Nghĩa: Cúi xuống; cong xuống; uốn cong, làm cong.

  • to bend the kneesquỳ gối
  • to be bent with agecòng lưng vì tuổi gia

Xem đầy đủ từ "bend": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

crook Ngoại động từ

UK/kɹʊk/US/kɹʊk/

Nghĩa: Uốn cong, bẻ cong.

  • a crook of the kneesụ uốn gối, sự quỳ gối

Xem đầy đủ từ "crook": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

curve Động từ

UK/kɜːv/US/kɚv/

Nghĩa: Cong, uốn cong, bẻ cong, làm vênh.

  • the road curves round the hillsidecon đường uốn quanh sườn đồi

Xem đầy đủ từ "curve": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hunch Ngoại động từ

UK/hʌnt͡ʃ/US/hʌnt͡ʃ/

Nghĩa: Khom xuống, gập cong, uốn cong.

Xem đầy đủ từ "hunch": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

flex Ngoại động từ

UK/flɛks/US/flɛks/

Nghĩa: Làm cong, uốn cong.

Xem đầy đủ từ "flex": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

curvate Tính từ

Nghĩa: Cong; uốn cong.

Xem đầy đủ từ "curvate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

arch Ngoại động từ

UK/ɑːt͡ʃ/US/ɑɹt͡ʃ/

Nghĩa: Uốn cong.

Xem đầy đủ từ "arch": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bow down Cụm động từ

UK/baʊ ˈdaʊn/US/baʊ ˈdaʊn/

Nghĩa: Uốn cong, bẻ cong; bẻ gãy.

Xem đầy đủ từ "bow down": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

curvature Danh từ

US/ˈkɜɹ.və.tʃəɹ/

Nghĩa: Sự uốn cong; sự bị uốn cong; sự vẹo (xương).

  • to suffer from curvature of the spinebị vẹo xương sống

Xem đầy đủ từ "curvature": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

flexure Danh từ

UK/ˈflɛkʃə(ɹ)/US/ˈflɛkʃə(ɹ)/

Nghĩa: Sự uốn cong.

Xem đầy đủ từ "flexure": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Uốn cong tiếng Anh là gì?

"uốn cong" trong tiếng Anh là bend (động từ), crook (ngoại động từ), curve (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.