TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Vật lộn tiếng Anh là gì?

"vật lộn" trong tiếng Anh là battle (nội động từ), struggle (nội động từ), struggling (tính từ).

battle Nội động từ

UK/ˈbætl̩/US/ˈbætl̩/

Nghĩa: Chiến đấu, vật lộn.

  • to battle with the winds and wavesvật lộn với sóng gió

Xem đầy đủ từ "battle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

struggle Nội động từ

UK/ˈstɹʌɡəl/US/ˈstɹʌɡəl/

Nghĩa: Vùng vẫy, vật lộn, gặp khó khăn.

  • the child struggled and kickedđứa trẻ vùng vẫy và đạp
  • to struggle for one's livingvật lộn kiếm sống

Xem đầy đủ từ "struggle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

struggling Tính từ

UK/ˈstɹʌɡəlɪŋ/US/ˈstɹʌɡəlɪŋ/

Nghĩa: Vật lộn, đấu tranh, sống chật vật.

  • a struggling artistmột nghệ sĩ sống chật vật

Xem đầy đủ từ "struggling": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

buffet Động từ

UK/ˈbʊf.eɪ/US/bəˈfeɪ/

Nghĩa: Chống chọi, vật lộn (với sóng...).

  • to buffet with the waveschống chọi với sóng

Xem đầy đủ từ "buffet": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

grapple Động từ

UK/ˈɡɹæpəl/US/ˈɡɹæpəl/

Nghĩa: Vật, vật lộn.

  • to grapple with somebodyôm ghì lấy (ai) để vật
  • to grapple with difficultiesvật lộn với khó khăn

Xem đầy đủ từ "grapple": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

admixture Danh từ

UK/ədˈmɪkst͡ʃɚ/US/ədˈmɪkst͡ʃɚ/

Nghĩa: Vật lộn.

Xem đầy đủ từ "admixture": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

agony Danh từ

UK/ˈæɡ.ə.ni/US/ˈæɡ.ə.ni/

Nghĩa: Sự vật lộn.

Xem đầy đủ từ "agony": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bout Danh từ

UK/ˈbaʊt/US/ˈbaʊt/

Nghĩa: Cuộc vật lộn, cuộc chiến đấu; cuộc đọ sức.

  • a bout with the enemycuộc chiến đấu với kẻ địch
  • a bout with the glovescuộc so găng

Xem đầy đủ từ "bout": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wrestle Danh từ

UK/ˈɹɛsl̩/US/ˈɹɛs(ə)l/

Nghĩa: Sự vật lộn; cuộc đấu tranh gay go.

Xem đầy đủ từ "wrestle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Vật lộn tiếng Anh là gì?

"vật lộn" trong tiếng Anh là battle (nội động từ), struggle (nội động từ), struggling (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.