Vắng mặt tiếng Anh là gì?
"vắng mặt" trong tiếng Anh là absent (tính từ), absence (danh từ), gone (tính từ).
absent Tính từ
UK/ˈæb.sn̩t/US/ˈæb.sn̩t/
Nghĩa: Vắng mặt, đi vắng, nghỉ.
- Yanni was absent.Yanni vắng mặt.
- Tom was absent again.Tom lại vắng mặt nữa rồi.
absence Danh từ
UK/ˈæb.s(ə)n̩s/US/ˈæb.s(ə)n̩s/
Nghĩa: Sự vắng mặt, sự nghỉ (học), sự đi vắng; thời gian vắng mặt, lúc đi vắng.
- I don't know the reason for her absence.Tôi không biết lí do tại sao cô ấy vắng mặt.
- to have a long absence from schoolnghỉ học lâu
gone Tính từ
UK/ɡɒn/US/ɡɔn/
Nghĩa: Vắng mặt
default Nội động từ
UK/dɪˈfɒlt/US/dɪˈfɔlt/
Nghĩa: Không ra hầu kiện, vắng mặt (tại toà).
- to make defaultvắng mặt
- judgment by defaultsự không trả nợ được, sự vỡ nợ; sự không trả nợ đúng kỳ hạn ((cũng) default in paying)
stay-away Cụm động từ
Nghĩa: Không đến, vắng mặt.
contumacious Tính từ
UK/ˌkɒn.tjʊˈmeɪ.ʃəs/US/ˌkɑːn.tʊˈmeɪ.ʃəs/
Nghĩa: Vắng mặt; không tuân lệnh toà.
absentee Danh từ
US/ˌæb.sn̩ˈti/
Nghĩa: Người vắng mặt, người đi vắng, người nghỉ.
absentation Danh từ
US/ˌæb.sənˈteɪ.ʃn̩/
Nghĩa: Sự vắng mặt, trạng thái lơ đãng, không chú ý.
defaulter Danh từ
UK/dɪˈfɒltə/
Nghĩa: Người vắng mặt (không ra hầu toà).
non-appearance Danh từ
Nghĩa: Sự vắng mặt (trong phiên toà).
non-attendance Danh từ
Nghĩa: Sự vắng mặt, sự không tham dự (hội nghị...).
contumaciousness Danh từ
Nghĩa: Sự vắng mặt; sự không tuân lệnh toà.
Câu hỏi thường gặp
Vắng mặt tiếng Anh là gì?
"vắng mặt" trong tiếng Anh là absent (tính từ), absence (danh từ), gone (tính từ).