TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Về một bên tiếng Anh là gì?

"về một bên" trong tiếng Anh là apart (phó từ), aside (phó từ), sideways (phó từ).

apart Phó từ

UK/əˈpɑːt/US/əˈpɑɹt/

Nghĩa: Về một bên, qua một bên; riêng ra, xa ra.

  • to hold oneself apartđứng ra một bên
  • to put something apartđể riêng vật gì ra

Xem đầy đủ từ "apart": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

aside Phó từ

UK/əˈsaɪd/US/əˈsaɪd/

Nghĩa: Về một bên, sang một bên.

  • to stand asideđứng sang một bên
  • The time has come to set aside childish thingsĐã tới lúc gạt sang một bên những trò trẻ con

Xem đầy đủ từ "aside": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sideways Phó từ

UK/ˈsaɪdweɪz/US/ˈsaɪdweɪz/

Nghĩa: Qua một bên, về một bên.

  • to jump sidewaysnhảy sang một bên
  • to step sidewaysbước sang một bên

Xem đầy đủ từ "sideways": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

one-sided Tính từ

US/ˈwən.ˈsɑɪ.dəd/

Nghĩa: Có một bên, về một bên, về một phía.

  • one-sided streetphố chỉ có nhà ở một bên

Xem đầy đủ từ "one-sided": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

askance Phó từ

UK/əˈskæns/US/əˈskæns/

Nghĩa: Về một bên, nghiêng.

Xem đầy đủ từ "askance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

askant Phó từ

Nghĩa: Về một bên, nghiêng.

Xem đầy đủ từ "askant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sideward Tính từ

US/ˈsɑɪd.wɜːd/

Nghĩa: Về một bên; về một phía.

  • sideward motionsự di chuyển về một phía

Xem đầy đủ từ "sideward": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sidewards Phó từ

Nghĩa: Về một bên; về một phía.

  • to move sidewardsdi chuyền về một phía

Xem đầy đủ từ "sidewards": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sidewise Phó từ

US/ˈsɑɪd.ˌwɑɪz/

Nghĩa: Qua một bên, về một bên.

  • to jump sidewaysnhảy sang một bên
  • to step sidewaysbước sang một bên

Xem đầy đủ từ "sidewise": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Về một bên tiếng Anh là gì?

"về một bên" trong tiếng Anh là apart (phó từ), aside (phó từ), sideways (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.