TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Vụ tiếng Anh là gì?

"vụ" trong tiếng Anh là crop (danh từ), case (danh từ), season (danh từ).

crop Danh từ

UK/kɹɒp/US/kɹɑp/

Nghĩa: Vụ, mùa; thu hoạch của một vụ.

  • potato cropvụ khoai

Xem đầy đủ từ "crop": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

case Danh từ

UK/keɪs/US/keɪs/

Nghĩa: Vụ; việc kiện, việc thưa kiện, kiện, việc tố tụng.

  • He brought out the truth of the murder case.Anh ta mang vụ án giết người ra ánh sáng.
  • The police began to go into the murder case.Cảnh sát bắt đầu điều tra vụ án giết người.

Xem đầy đủ từ "case": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

season Danh từ

UK/ˈsiː.zən/US/ˈsi.zən/

Nghĩa: Thời cơ, lúc mùa, vụ, thời gian hoạt động mạnh.

  • a word in seasonlời nói đúng lúc
  • to be out of seasonhết mùa

Xem đầy đủ từ "season": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dept Danh từ

Nghĩa: Cục, vụ, ty, ban, khoa, bộ.

Xem đầy đủ từ "dept": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bureaux Danh từ

UK/ˈbjʊ.ɹəʊz/US/ˈbjʊ.ɹoʊz/

Nghĩa: Cục, nha, vụ.

  • the Bureau of Informationcục thông tin (từ Mỹ, nghĩa Mỹ)
  • the Federal Bureau of Investigationcục điều tra liên bang (Mỹ)

Xem đầy đủ từ "bureaux": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

interoffice Tính từ

Nghĩa: Giữa các phòng, vụ (của một hãng, một tổ chức...); trong nội bộ một hãng, trong nội bộ một tổ chức.

Xem đầy đủ từ "interoffice": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

affair Danh từ

UK/əˈfɛə/US/əˈfɛɹ/

Nghĩa: Công việc, việc làm, sự vụ.

  • internal affair of a countrycông việc nội bộ của một nước
  • Department of Home affairbộ nội vụ

Xem đầy đủ từ "affair": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

service Danh từ

UK/ˈsɜː.vɪs/US/ˈsɝ.vɪs/

Nghĩa: Ban, vụ, sở, cục, ngành phục vụ, ngành dịch vụ.

  • YouTube is a subsidiary of Google, which controls most of the Internet through its own services.YouTube là một công ty con của Google, công ty kiểm soát phần lớn Internet thông qua các dịch vụ của mình.
  • The English verb "86" originates in the food service industry, and referred originally to canceling an order.Động từ tiếng Anh "86" bắt nguồn từ ngành dịch vụ ẩm thực, và ban đầu có nghĩa là huỷ đơn đặt hàng.

Xem đầy đủ từ "service": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

seek

UK/ˈsiːk/US/ˈsiːk/

Xem đầy đủ từ "seek": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bureau Danh từ

UK/ˈbjʊ.ɹəʊ/US/ˈbjʊ.ɹoʊ/

Nghĩa: Cục, nha, vụ, bộ.

Xem đầy đủ từ "bureau": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spinning top

Xem đầy đủ từ "spinning top": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

univoltine Tính từ

Nghĩa: Một lứa, một vụ, một thế hệ.

Xem đầy đủ từ "univoltine": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unseasonable Tính từ

Nghĩa: Không đúng mùa, trái mùa, trái vụ.

  • unseasonable fruitqu trái mùa
  • unseasonable weathertrời trái tiết

Xem đầy đủ từ "unseasonable": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Vụ tiếng Anh là gì?

"vụ" trong tiếng Anh là crop (danh từ), case (danh từ), season (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.