TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Vụn vặt tiếng Anh là gì?

"vụn vặt" trong tiếng Anh là minute (tính từ), petty (tính từ), hypercritically (phó từ).

minute Tính từ

UK/ˈmɪnɪt/US/ˈmɪnɪt/

Nghĩa: Nhỏ, vụn vặt.

  • minute detailschi tiết nhỏ

Xem đầy đủ từ "minute": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

petty Tính từ

UK/ˈpɛt.i/US/ˈpɛt.i/

Nghĩa: Nhỏ nhen, vụn vặt, đê tiện (tính tình).

  • We must rise above petty ambitions and narrow calculationsChúng ta phải vượt lên những tham vọng thấp hèn và những toan tính hẹp hòi

Xem đầy đủ từ "petty": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hypercritically Phó từ

Nghĩa: Quá khe khắt, vụn vặt.

Xem đầy đủ từ "hypercritically": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inconsequentially Phó từ

UK/ɪnˌkɒnsɪˈkwɛnʃəli/US/ɪnˌkɒnsɪˈkwɛnʃəli/

Nghĩa: Vụn vặt, không đâu vào đâu.

Xem đầy đủ từ "inconsequentially": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nugatory Tính từ

UK/ˈn(j)uːɡətɔɹi/US/ˈn(j)uːɡətɔɹi/

Nghĩa: Vụn vặt, vô giá trị, vô dụng.

Xem đầy đủ từ "nugatory": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

trivial

UK/ˈtɹɪv.i.əl/US/ˈtɹɪv.i.əl/

Xem đầy đủ từ "trivial": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

immaterial Tính từ

UK/ˌɪ.məˈtɪə.ɹɪ.əl/US/ˌɪ.məˈtɪ.ɹi.əl/

Nghĩa: Không quan trọng, vụn vặt.

  • immaterial detailsnhững chi tiết vụn vặt

Xem đầy đủ từ "immaterial": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inconsequential Tính từ

UK/ɪnˌkɒn.səˈkwɛn.ʃəl/

Nghĩa: Không quan trọng, vụn vặt, tầm thường.

Xem đầy đủ từ "inconsequential": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pettily Phó từ

US/ˈpɛ.tə.li/

Nghĩa: Nhỏ nhen, vụn vặt; bần tiện.

Xem đầy đủ từ "pettily": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

detail Danh từ

UK/ˈdiː.teɪl/US/ˈdi.teɪl/

Nghĩa: Chi tiết, tiểu tiết; điều tỉ mỉ, điều vụn vặt.

  • the details of a storychi tiết của một câu chuyện
  • to go (enter) into detailsđi vào chi tiết

Xem đầy đủ từ "detail": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

minuteness Danh từ

UK/maɪˈn(j)uːt.nɪs/US/maɪˈn(j)uːt.nɪs/

Nghĩa: Tính nhỏ bé, tính vụn vặt.

Xem đầy đủ từ "minuteness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pettiness Danh từ

US/ˈpɛ.ti.nəs/

Nghĩa: Tính nhỏ nhen, tính vụn vặt, tính đê tiện.

Xem đầy đủ từ "pettiness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inconsequentiality Danh từ

US/ˌɪn.ˌkɑːnt.sə.ˈkwɛnt.ʃə.lə.ti/

Nghĩa: Tính không quan trọng, tính vụn vặt, tính tầm thường.

Xem đầy đủ từ "inconsequentiality": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pettifogger Danh từ

UK/ˈpɛtɪˌfɒɡə/US/ˈpɛtɪˌfɑɡɚ/

Nghĩa: Người vụn vặt.

Xem đầy đủ từ "pettifogger": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pettifoggery Danh từ

UK/ˈpɛti.fɒɡ.ə.ɹi/

Nghĩa: Thói vụn vặt.

Xem đầy đủ từ "pettifoggery": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

niggling Tính từ

US/ˈnɪ.ɡliɳ/

Nghĩa: Tỉ mẩn, vụn vặt.

Xem đầy đủ từ "niggling": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

trifling

UK/ˈtɹaɪfliŋ/US/ˈtɹaɪfliŋ/

Xem đầy đủ từ "trifling": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pettifogging Tính từ

Nghĩa: Lặt vặt, vụn vặt.

Xem đầy đủ từ "pettifogging": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Vụn vặt tiếng Anh là gì?

"vụn vặt" trong tiếng Anh là minute (tính từ), petty (tính từ), hypercritically (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.