TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Vai tiếng Anh là gì?

"vai" trong tiếng Anh là role (danh từ), shoulder (danh từ), part (danh từ).

role Danh từ

UK/ɹəʊl/US/ɹoʊl/

Nghĩa: Vai, vai trò.

  • My husband and I have reversed roles, he stays at home now and I go to work.Tôi và chồng đã đảo ngược vai trò, giờ anh ấy ở nhà còn tôi đi làm.
  • The actor has played many roles.Nam diễn viên đã đóng nhiều vai.

Xem đầy đủ từ "role": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shoulder Danh từ

UK/ˈʃəʊldə/US/ˈʃoʊldɚ/

Nghĩa: vai

  • Mary laid her head on Tom's shoulder and soon fell asleep.Mary tựa đầu vào vai Tom rồi ngay lập tức ngủ thiếp đi.
  • My shoulder hurts so much, I don't know what to do.Vai tôi đau quá, tôi không biết phải làm sao.

Xem đầy đủ từ "shoulder": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

part Danh từ

UK/pɑːt/US/pɑɹt/

Nghĩa: Vai, vai trò; lời nói của một vai kịch; bản chép lời của một vai kịch.

  • He played an important part in the enterprise.Ông ấy đóng một vai trò quan trọng trong doanh nghiệp.
  • her part was wellvai chị ấy đóng giỏi

Xem đầy đủ từ "part": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rôle Danh từ

Nghĩa: Vai, vai trò.

  • to play the leading rolethủ vai chính (trong vở kịch); đóng vai trò lânh đạo

Xem đầy đủ từ "rôle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

scapular Tính từ

UK/ˈskapjʊlə/US/ˈskæpjəlɚ/

Nghĩa: Vai; (thuộc) xương vai ((cũng) scapulary).

Xem đầy đủ từ "scapular": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

roll Danh từ

UK/ɹəʊl/US/ɹoʊl/

Nghĩa: chức vụ, vai

Xem đầy đủ từ "roll": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

personage Danh từ

UK/ˈpɜːsənɪd͡ʒ/US/ˈpɝsənɪd͡ʒ/

Nghĩa: Vai, nhân vật (trong truyện, kịch).

Xem đầy đủ từ "personage": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cast Danh từ

UK/kɑːst/US/kæst/

Nghĩa: Sự phân phối các vai; bảng phân phối các vai; các vai; các diễn viên.

Xem đầy đủ từ "cast": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Vai tiếng Anh là gì?

"vai" trong tiếng Anh là role (danh từ), shoulder (danh từ), part (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.