Viển vông tiếng Anh là gì?
"viển vông" trong tiếng Anh là impractical, illusory (tính từ), in the air (cụm giới từ).
impractical
UK/ɪmˈpɹæktɪkəl/US/ɪmˈpɹæktɪkəl/
illusory Tính từ
UK/ɪˈluː.sə.ɹiː/US/ɪˈlu.sə.ɹi/
Nghĩa: Không thực tế, hão huyền, viển vông.
in the air Cụm giới từ
Nghĩa: Hão huyền, viển vông, ở đâu đâu.
- his plan is still in the airkế hoạch của hắn còn ở đâu đâu
romantic Tính từ
UK/ɹə(ʊ)ˈmæntɪk/US/ɹoʊˈmæn(t)ɪk/
Nghĩa: Viển vông, hão huyền, không thực tế, ảo tưởng (kế hoạch...).
unrealistic
US/ˌən.ˌri.ə.ˈlɪs.tɪk/
fanciful
UK/ˈfænsɪfl̩/US/ˈfænsɪfl̩/
futile
UK/ˈfjuː.taɪl/US/ˈfju.taɪl/
utopian
UK/juːˈtəʊ.pi.ən/US/juˈtoʊ.pi.ən/
highflying Tính từ
Nghĩa: Viển vông.
illusive Tính từ
UK/ɪˈluːsɪv/US/ɪˈluːsɪv/
Nghĩa: Hão huyền, viển vông.
- an illusive hopehy vọng hão huyền
quixotic
UK/kwɪkˈsɒtɪk/US/kwɪkˈsɑtɪk/
in vain
unrealizable
high-flier Danh từ
Nghĩa: Người viển vông.
high-flyer Danh từ
Nghĩa: Người viển vông.
highflyer Danh từ
Nghĩa: Người viển vông.
Câu hỏi thường gặp
Viển vông tiếng Anh là gì?
"viển vông" trong tiếng Anh là impractical, illusory (tính từ), in the air (cụm giới từ).