Vuốt tiếng Anh là gì?
"vuốt" trong tiếng Anh là claw (danh từ), stroke (động từ), talon (danh từ).
claw Danh từ
UK/klɔː/US/klɔ/
Nghĩa: Vuốt (mèo, chim).
stroke Động từ
UK/stɹəʊk/US/stɹoʊk/
Nghĩa: vuốt
talon Danh từ
UK/ˈtælən/US/ˈtælən/
Nghĩa: Móng, vuốt (chim mồi).
sweep Ngoại động từ
UK/swiːp/US/swip/
Nghĩa: Lướt, vuốt.
- to sweep the stringslướt ngón tay trên dây đàn
- to sweep one's hand over one's hairvuốt tóc
swipe Nội động từ
UK/swaɪp/US/swaɪp/
Nghĩa: Vuốt.
- swipe downvuốt xuống
taper Tính từ
UK/ˈteɪpə/US/ˈteɪpɚ/
Nghĩa: Vuốt, thon, nhọn, búp măng.
- taper fingersngón tay búp măng
unguicorn Danh từ
Nghĩa: Sừng; vuốt.
ungula Danh từ
Nghĩa: Móng; vuốt.
clutch Danh từ
UK/ˈklʌt͡ʃ/US/ˈklʌt͡ʃ/
Nghĩa: Vuốt, nanh vuốt.
- to get into someone's clutchesmắc vào nanh vuốt ai; mắc vào tay ai
- to get out of someone's clutchesthoát khỏi nanh vuốt của ai
caress
UK/kəˈɹɛs/US/kəˈɹɛs/
ungulae Danh từ
Nghĩa: Móng; vuốt.
Câu hỏi thường gặp
Vuốt tiếng Anh là gì?
"vuốt" trong tiếng Anh là claw (danh từ), stroke (động từ), talon (danh từ).