TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Xác tiếng Anh là gì?

"xác" trong tiếng Anh là corpse (danh từ), mummy (danh từ), carcass (danh từ).

corpse Danh từ

UK/kɔːps/US/koɹps/ giọng người thật

Nghĩa: xác, thi thể, tử thi, thây

  • The corpse didn't show any wounds.Cái xác không có bất kỳ vết thương nào.

Xem đầy đủ từ "corpse": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mummy Danh từ

UK/ˈmʌm.i/US/ˈmʌm.i/ giọng người thật

Nghĩa: Xác (ướp).

Xem đầy đủ từ "mummy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

carcass Danh từ

UK/ˈkɑːkəs/US/ˈkɑɹkəs/ giọng người thật

Nghĩa: Xác (nhà, tàu... bị cháy, bị đổ nát hư hỏng).

Xem đầy đủ từ "carcass": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dead meat Danh từ

UK/ˌdɛd ˈmiːt/US/ˌdɛd ˈmiːt/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Xác, xác chết.

Xem đầy đủ từ "dead meat": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lich Danh từ

UK/lɪtʃ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thi thể, thi hài, xác.

Xem đầy đủ từ "lich": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lych Danh từ

Nghĩa: Thi thể, thi hài, xác.

Xem đầy đủ từ "lych": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lyke Danh từ

Nghĩa: Thi thể, thi hài, xác.

Xem đầy đủ từ "lyke": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

body

UK/ˈbɒdi/US/ˈbɑdi/ giọng người thật

  • The dead body has decayed.Xác chết bị thối rữa.
  • His soul left his body.Hồn anh lìa khỏi xác.

Xem đầy đủ từ "body": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cast Danh từ

UK/kɑːst/US/kæst/ giọng người thật

Nghĩa: Đồ ăn không tiêu mửa ra (chim ưng, cá...); cứt giun; vỏ lột, da lột (rắn...); xác (ve...); cái vứt bỏ đi.

Xem đầy đủ từ "cast": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wreckage

UK/ˈɹɛkɪdʒ/US/ˈɹɛkɪdʒ/ giọng máy

Xem đầy đủ từ "wreckage": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

carcase Danh từ

US/ˈkɑːr.kəs/ giọng người thật

Nghĩa: Xác (nhà, tàu... bị cháy, bị đổ nát hư hỏng).

Xem đầy đủ từ "carcase": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Xác tiếng Anh là gì?

"xác" trong tiếng Anh là corpse (danh từ), mummy (danh từ), carcass (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "corpse": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "mummy": DroEsperanto, Wikimedia Commons, Public domain. Bản thu "carcass": DroEsperanto, Wikimedia Commons, Public domain. Bản thu "body": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "cast": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "carcase": DroEsperanto, Wikimedia Commons, Public domain. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.