Xơ tiếng Anh là gì?
"xơ" trong tiếng Anh là nun (danh từ), sister, tow (danh từ).
nun Danh từ
UK/nʌn/US/nʌn/ giọng máy
Nghĩa: xơ, bà xơ, nữ tu sĩ, nữ tu
sister
UK/ˈsɪs.tə(ɹ)/US/ˈsɪs.tɚ/ giọng người thật
tow Danh từ
UK/təʊ/US/toʊ/ giọng máy
Nghĩa: Xơ (lanh, gai).
fuzzy Tính từ
UK/ˈfʌzi/US/ˈfʌzi/ giọng người thật
Nghĩa: Sờn, xơ.
string Danh từ
UK/stɹɪŋ/US/stɹɪŋ/ giọng người thật
Nghĩa: Thớ (thịt...); xơ (đậu...).
fiber
UK/ˈfaɪ.bə/US/ˈfaɪ.bɚ/ giọng người thật
rind
UK/ɹaɪnd/US/ɹaɪnd/ giọng máy của trình duyệt
filament
UK/ˈfɪləmənt/US/ˈfɪləmənt/ giọng máy của trình duyệt
strung Danh từ
UK/stɹʌŋ/US/stɹʌŋ/ giọng người thật
Nghĩa: Thớ (thịt...); xơ (đậu...).
Câu hỏi thường gặp
Xơ tiếng Anh là gì?
"xơ" trong tiếng Anh là nun (danh từ), sister, tow (danh từ).