TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Xơ tiếng Anh là gì?

"xơ" trong tiếng Anh là nun (danh từ), sister, tow (danh từ).

nun Danh từ

UK/nʌn/US/nʌn/ giọng máy

Nghĩa: xơ, bà xơ, nữ tu sĩ, nữ tu

Xem đầy đủ từ "nun": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sister

UK/ˈsɪs.tə(ɹ)/US/ˈsɪs.tɚ/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "sister": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tow Danh từ

UK/təʊ/US/toʊ/ giọng máy

Nghĩa: Xơ (lanh, gai).

Xem đầy đủ từ "tow": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fuzzy Tính từ

UK/ˈfʌzi/US/ˈfʌzi/ giọng người thật

Nghĩa: Sờn, xơ.

Xem đầy đủ từ "fuzzy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

string Danh từ

UK/stɹɪŋ/US/stɹɪŋ/ giọng người thật

Nghĩa: Thớ (thịt...); xơ (đậu...).

Xem đầy đủ từ "string": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fiber

UK/ˈfaɪ.bə/US/ˈfaɪ.bɚ/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "fiber": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rind

UK/ɹaɪnd/US/ɹaɪnd/ giọng máy của trình duyệt

Xem đầy đủ từ "rind": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

filament

UK/ˈfɪləmənt/US/ˈfɪləmənt/ giọng máy của trình duyệt

Xem đầy đủ từ "filament": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

strung Danh từ

UK/stɹʌŋ/US/stɹʌŋ/ giọng người thật

Nghĩa: Thớ (thịt...); xơ (đậu...).

Xem đầy đủ từ "strung": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Xơ tiếng Anh là gì?

"xơ" trong tiếng Anh là nun (danh từ), sister, tow (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "sister": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "fuzzy": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "string": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "fiber": Sylvanmoon, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Bản thu "strung": Speaker: Wodencafe Recorder: Wodencafe, Wikimedia Commons, CC0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.