Xấu xí tiếng Anh là gì?
"xấu xí" trong tiếng Anh là ugly (tính từ), unsightly (tính từ), malformed (tính từ).
ugly Tính từ
UK/ˈʌɡli/US/ˈʌɡli/
Nghĩa: Xấu, xấu xí.
- Tom is ugly.Tom xấu xí.
- He hid his ugly face.Anh ta giấu khuôn mặt xấu xí của mình.
unsightly Tính từ
UK/ʌnˈsaɪtli/US/ʌnˈsaɪtli/
Nghĩa: Khó coi, xấu xí, không đẹp mắt.
malformed Tính từ
UK/ˌmælˈfɔːmd/US/ˌmælˈfɔɹmd/
Nghĩa: Xấu xí, dị hình.
unhandsome Tính từ
UK/ˌʌnˈhæn.səm/US/ˌʌnˈhæn.səm/
Nghĩa: Xấu xí, xấu.
difform Tính từ
UK/dɪˈfɔː(ɹ)m/US/dɪˈfɔː(ɹ)m/
Nghĩa: Dị hình; không ngay ngắn; xấu xí.
ill-looking Tính từ
US/ˈɪɫ.ˈlʊ.kiɳ/
Nghĩa: Xấu, xấu xí.
mis-shapen Tính từ
Nghĩa: Méo mó, không ra hình thù gì; xấu xí.
tattily Phó từ
Nghĩa: Xấu xí, kém cỏi.
tatty Tính từ
UK/ˈtæti/US/ˈtæti/
Nghĩa: Xấu xí, kém cỏi.
unformed Tính từ
Nghĩa: Khó coi, xấu xí.
unornamental Tính từ
Nghĩa: Xấu xí.
splay Tính từ
UK/spleɪ/US/spleɪ/
Nghĩa: Vụng về; xấu xí.
ugliness Danh từ
US/ˈʌɡlinɪs/
Nghĩa: Tính chất xấu, tính xấu xí.
unhandsomeness Danh từ
Nghĩa: Tính xấu xí.
unsightliness Danh từ
US/ˌən.ˈsɑɪt.li.nəs/
Nghĩa: Tính khó coi, tính xấu xí, tính không đẹp mắt.
magot Danh từ
Nghĩa: Người xấu xí.
tattiness Danh từ
US/ˈtæ.ti.nəs/
Nghĩa: Sự xấu xí, sự kém cỏi.
Câu hỏi thường gặp
Xấu xí tiếng Anh là gì?
"xấu xí" trong tiếng Anh là ugly (tính từ), unsightly (tính từ), malformed (tính từ).