TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Xen kẽ tiếng Anh là gì?

"xen kẽ" trong tiếng Anh là alternate (tính từ), interchange (nội động từ), alternant (tính từ).

alternate Tính từ

UK/ɒlˈtɜː(ɹ).nət/US/ˈɔl.tɚ.nət/

Nghĩa: Xen kẽ, xen nhau, luân phiên nhau, thay phiên.

  • to serve alternate shiftslàm luân phiên, làm theo ca kíp
  • on alternate dayscứ hai ngày một lần, cứ cách ngày một lần

Xem đầy đủ từ "alternate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

interchange Nội động từ

UK/ɪntə(ɹ)ˈtʃeɪndʒ/US/ɪntɚˈt͡ʃeɪnd͡ʒ/

Nghĩa: Xảy ra lần lượt, xảy ra theo lượt; xen kẽ.

Xem đầy đủ từ "interchange": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

alternant Tính từ

Nghĩa: Xen kẽ.

  • alternant layerscác lớp xen kẽ

Xem đầy đủ từ "alternant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

interstratification Danh từ

Nghĩa: Sự xếp lớp, xen kẽ.

Xem đầy đủ từ "interstratification": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

interstratify Động từ

Nghĩa: Xếp lớp, xen kẽ.

Xem đầy đủ từ "interstratify": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

introduce

UK/ˌɪntɹəˈdʒuːs/US/ˌɪntɹəˈdus/

Xem đầy đủ từ "introduce": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

insert

UK/ɪnˈsɜːt/US/ɪnˈsɝt/

Xem đầy đủ từ "insert": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

come-between

US/ˈkəm.bɪ.ˈtwin/

Xem đầy đủ từ "come-between": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

interpose

UK/ˌɪn.təˈpəʊz/US/ˌɪn.tɚˈpoʊz/

Xem đầy đủ từ "interpose": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

alternation Danh từ

UK/ˈɒl.tə(ɹ)ˌneɪ.ʃən/US/ˈɔl.tɚˌneɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự xen nhau; sự xen kẽ, sự thay phiên, sự luân phiên.

Xem đầy đủ từ "alternation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

alternating Tính từ

Nghĩa: Xen kẽ, xen nhau; thay phiên nhau, luân phiên nhau.

Xem đầy đủ từ "alternating": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

interstratified Tính từ

Nghĩa: Xếp lớp, xen kẽ.

Xem đầy đủ từ "interstratified": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Xen kẽ tiếng Anh là gì?

"xen kẽ" trong tiếng Anh là alternate (tính từ), interchange (nội động từ), alternant (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.