Xinh đẹp tiếng Anh là gì?
"xinh đẹp" trong tiếng Anh là pretty (tính từ), beautiful (tính từ), personable (tính từ).
pretty Tính từ
UK/ˈpɹɪt.i/US/ˈpɹɪt.i/
Nghĩa: Xinh, xinh xinh, xinh xắn, xinh đẹp.
- Who is the pretty girl sitting beside Jack?Cô gái xinh đẹp ngồi cạnh Jack là ai?
- Yanni lives in a pretty rural area.Yanni sống ở một vùng quê xinh đẹp.
beautiful Tính từ
UK/ˈbjuːtɪ.fəl/US/ˈbju.tɪ.fəl/
Nghĩa: đẹp, xinh đẹp
- They say Australia is a beautiful country.Người ta nói Úc là một quốc gia xinh đẹp.
- Everyone is looking at the beautiful girl.Mọi người đều đang nhìn cô gái xinh đẹp.
personable Tính từ
US/ˈpɜɹs(ə)nəb(ə)l/
Nghĩa: Xinh đẹp, duyên dáng, dễ coi.
daintily Tính từ
UK/ˈdeɪntɪli/
Nghĩa: Xinh đẹp, xinh xắn.
personably Phó từ
Nghĩa: Xinh đẹp, duyên dáng, dễ coi.
pulchritudinous Tính từ
UK/ˌpʌlkɹɪˈtjuːdɪnəs/US/ˌpʌlkɹɪˈtjuːdɪnəs/
Nghĩa: Xinh đẹp.
prettily Phó từ
UK/ˈpɹɪ.tɪ.li/US/ˈpɹɪ.tɪ.li/
Nghĩa: Xinh, xinh xinh, xinh xắn, xinh đẹp.
nice Tính từ
UK/naɪ̯s/US/naɪ̯s/
Nghĩa: Xinh đẹp.
quaint Tính từ
UK/kweɪnt/US/kweɪnt/
Nghĩa: Có duyên, xinh đẹp.
- my quaint Arielnàng A-ri-en xinh đẹp của tôi (Sếch-xpia)
loverly Tính từ
US/ˈlə.vɜː.li/
Nghĩa: Thú vị, xinh đẹp.
quaintly Phó từ
UK/ˈkweɪntli/US/ˈkweɪntli/
Nghĩa: Có duyên, xinh đẹp.
Câu hỏi thường gặp
Xinh đẹp tiếng Anh là gì?
"xinh đẹp" trong tiếng Anh là pretty (tính từ), beautiful (tính từ), personable (tính từ).