TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Xoàng tiếng Anh là gì?

"xoàng" trong tiếng Anh là mediocre (tính từ), meh (tính từ), trivial.

mediocre Tính từ

UK/ˌmiːdɪˈəʊkə/US/ˌmidiˈoʊkəɹ/

Nghĩa: Xoàng, thường.

Xem đầy đủ từ "mediocre": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

meh Tính từ

UK/mɛ/US/mɛ/

Nghĩa: Xoàng, thường, không nổi bật.

Xem đầy đủ từ "meh": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

trivial

UK/ˈtɹɪv.i.əl/US/ˈtɹɪv.i.əl/

Xem đầy đủ từ "trivial": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unsatisfactory Tính từ

UK/ˌʌnsætɪsˈfækt(ə)ɹi/US/ˌʌnsætɪsˈfækt(ə)ɹi/

Nghĩa: Xoàng, thường.

Xem đầy đủ từ "unsatisfactory": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

meager Tính từ

UK/ˈmiːɡə/US/ˈmiɡɚ/

Nghĩa: Nghèo, xoàng, sơ sài, đạm bạc.

  • a meager mealbữa ăn đạm bạc, bữa ăn nghèo nàn

Xem đầy đủ từ "meager": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

meagre Tính từ

UK/ˈmiːɡə/US/ˈmiːɡəɹ/

Nghĩa: Nghèo, xoàng, sơ sài, đạm bạc.

  • a meager mealbữa ăn đạm bạc, bữa ăn nghèo nàn

Xem đầy đủ từ "meagre": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

poorly Phó từ

UK/ˈpʊə.li/US/ˈpʊɹ.li/

Nghĩa: Xoàng, tồi.

Xem đầy đủ từ "poorly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

commonplace

UK/ˈkɒmənˌpleɪs/US/ˈkɑmənˌpleɪs/

Xem đầy đủ từ "commonplace": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

undistinguished Tính từ

Nghĩa: Tầm thường, xoàng, không bị xuyên tạc.

Xem đầy đủ từ "undistinguished": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mediocrity Danh từ

UK/miː.dɪˈɒk.ɹɪ.ti/US/mi.dɪˈɑk.ɹɪ.ti/

Nghĩa: Người xoàng, người thường.

Xem đầy đủ từ "mediocrity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

poorness Danh từ

US/ˈpʊr.nəs/

Nghĩa: Sự xoàng, sự tồi; sự kém.

Xem đầy đủ từ "poorness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Xoàng tiếng Anh là gì?

"xoàng" trong tiếng Anh là mediocre (tính từ), meh (tính từ), trivial.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.