Xoa tiếng Anh là gì?
"xoa" trong tiếng Anh là rub (ngoại động từ), Zoar (danh từ riêng), chafe (ngoại động từ).
rub Ngoại động từ
UK/ɹʌb/US/ɹʌb/
Nghĩa: Cọ xát, chà xát; xoa, xoa bóp.
- rub something drychà xát cái gì cho khô đi
- to rub one's hands [together]xoa tay
Zoar Danh từ riêng
UK/ˈzəʊ.ɑː/US/ˈzoʊ.ɑɹ/
Nghĩa: Xô-a, Xoa.
chafe Ngoại động từ
US/t͡ʃeɪf/
Nghĩa: Chà xát, xoa (tay cho nóng).
put
UK/pʊt/US/pʊt/
apply
UK/əˈplaɪ/US/əˈplaɪ/
silk Danh từ
UK/sɪlk/US/sɪlk/
Nghĩa: vải lụa, lụa, tơ lụa, xoa
pat
UK/pæt/US/pæt/
smear
UK/smɪə(ɹ)/US/smiɚ/
unction Danh từ
UK/ˈʌŋk.ʃən/US/ˈʌŋk.ʃən/
Nghĩa: Sự xoa, sự xức; thuốc xoa, dầu xức.
Câu hỏi thường gặp
Xoa tiếng Anh là gì?
"xoa" trong tiếng Anh là rub (ngoại động từ), Zoar (danh từ riêng), chafe (ngoại động từ).