TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Xoa tiếng Anh là gì?

"xoa" trong tiếng Anh là rub (ngoại động từ), Zoar (danh từ riêng), chafe (ngoại động từ).

rub Ngoại động từ

UK/ɹʌb/US/ɹʌb/

Nghĩa: Cọ xát, chà xát; xoa, xoa bóp.

  • rub something drychà xát cái gì cho khô đi
  • to rub one's hands [together]xoa tay

Xem đầy đủ từ "rub": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Zoar Danh từ riêng

UK/ˈzəʊ.ɑː/US/ˈzoʊ.ɑɹ/

Nghĩa: Xô-a, Xoa.

Xem đầy đủ từ "Zoar": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

chafe Ngoại động từ

US/t͡ʃeɪf/

Nghĩa: Chà xát, xoa (tay cho nóng).

Xem đầy đủ từ "chafe": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

put

UK/pʊt/US/pʊt/

Xem đầy đủ từ "put": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

apply

UK/əˈplaɪ/US/əˈplaɪ/

Xem đầy đủ từ "apply": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

silk Danh từ

UK/sɪlk/US/sɪlk/

Nghĩa: vải lụa, lụa, tơ lụa, xoa

Xem đầy đủ từ "silk": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pat

UK/pæt/US/pæt/

Xem đầy đủ từ "pat": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

smear

UK/smɪə(ɹ)/US/smiɚ/

Xem đầy đủ từ "smear": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unction Danh từ

UK/ˈʌŋk.ʃən/US/ˈʌŋk.ʃən/

Nghĩa: Sự xoa, sự xức; thuốc xoa, dầu xức.

Xem đầy đủ từ "unction": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Xoa tiếng Anh là gì?

"xoa" trong tiếng Anh là rub (ngoại động từ), Zoar (danh từ riêng), chafe (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.