Xuống dốc tiếng Anh là gì?
"xuống dốc" trong tiếng Anh là go downhill (cụm động từ), downhill (phó từ), be in the dog-house (cụm từ).
go downhill Cụm động từ
Nghĩa: Xuống dốc.
downhill Phó từ
UK/ˌdaʊnˈhɪl/US/ˌdaʊnˈhɪl/
Nghĩa: Xuống dốc (nghĩa đen & nghĩa bóng).
- to go downhillxuống dốc (nghĩa đen & nghĩa bóng)
be in the dog-house Cụm từ
Nghĩa: (Từ lóng) Xuống dốc, thất thế.
Xem đầy đủ từ "be in the dog-house": nghĩa, dạng từ, cụm từ →
go to the dogs Cụm động từ
Nghĩa: Thất cơ lỡ vận, khánh kiệt, xuống dốc (nghĩa bóng).
decline
UK/dɪˈklaɪn/US/dɪˈklaɪn/
descend Nội động từ
UK/dɪˈsɛnd/US/dəˈsɛnd/
Nghĩa: Sa sút, xuống dốc, sa đoạ; tự làm mình thấp hèn, tự hạ mình.
on the skids Cụm giới từ
Nghĩa: Xuống chó, xuống dốc (bóng).
drop Danh từ
UK/dɹɒp/US/dɹɑp/
Nghĩa: Sự xuống dốc, sự thất thế.
descent Danh từ
UK/dɪˈsɛnt/US/dəˈsɛnt/
Nghĩa: Sự sa sút, sự suy sụp, sự xuống dốc.
degringolade Danh từ
UK/deɪˌɡɹæŋ.ɡoʊˈlɑːd/US/deɪˌɡɹæŋ.ɡoʊˈlɑːd/
Nghĩa: Sự xuống dốc, sự lao xuống dốc; sự suy sụp nhanh chóng.
come-down Danh từ
US/ˈkəm.ˈdɑʊn/
Nghĩa: Sự sa sút, sự xuống dốc; sự thoái bộ.
declining Tính từ
UK/dɪˈklaɪnɪŋ/US/dɪˈklaɪnɪŋ/
Nghĩa: Xuống dốc, tàn tạ.
- in one's declining yearslúc cuối đời, lúc tuổi già
Câu hỏi thường gặp
Xuống dốc tiếng Anh là gì?
"xuống dốc" trong tiếng Anh là go downhill (cụm động từ), downhill (phó từ), be in the dog-house (cụm từ).