TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Yếu đi tiếng Anh là gì?

"yếu đi" trong tiếng Anh là flag (nội động từ), weaken (nội động từ), remit (nội động từ).

flag Nội động từ

UK/flæɡ/US/flæɡ/

Nghĩa: Yếu đi, giảm sút; héo đi.

  • never flagging enthusiasmnhiệt tình không bao giờ giảm sút

Xem đầy đủ từ "flag": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

weaken Nội động từ

US/ˈwikən/

Nghĩa: Yếu đi, nhụt đi.

  • never let our enthusiasm weaken because of difficultieskhông bao giờ để cho nhiệt tình của chúng ta nhụt đi vì khó khăn

Xem đầy đủ từ "weaken": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

remit Nội động từ

UK/ɹɪˈmɪt/US/ɹiˈmɪt/

Nghĩa: Thuyên giảm, giảm đi, yếu đi, dịu đi, bớt, nguôi đi, ngừng...

  • the fever begins to remitcơn sốt bắt đầu thuyên giảm
  • enthusiasm begins to remitnhiệt tình bắt đầu giảm đi

Xem đầy đủ từ "remit": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

olden Nội động từ

UK/ˈəʊl.dn̩/US/ˈoʊldn̩/

Nghĩa: Già đi, yếu đi.

Xem đầy đủ từ "olden": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

abate Nội động từ

UK/əˈbeɪt/US/əˈbeɪt/

Nghĩa: Dịu đi, yếu đi, nhụt đi, đỡ, bớt, ngớt.

  • paint abatescơn đau dịu đi
  • storm abatescơn bão ngớt

Xem đầy đủ từ "abate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

break Nội động từ

UK/bɹeɪk/US/bɹeɪk/

Nghĩa: Suy nhược, yếu đi; suy sụp, sa sút, phá sản.

  • his health is breakingsức khoẻ của anh ta sút đi
  • his heart breaksanh ta đau lòng đứt ruột

Xem đầy đủ từ "break": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

soften Nội động từ

UK/ˈsɒfən/US/ˈsɔfən/

Nghĩa: Yếu đi, dịu đi.

Xem đầy đủ từ "soften": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

attenuate Tính từ

UK/əˈtɛn.juˌeɪt/US/əˈtɛn.juˌeɪt/

Nghĩa: Yếu đi, giảm bớt.

Xem đầy đủ từ "attenuate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

abatement Danh từ

UK/əˈbeɪt.mənt/US/əˈbeɪt.mənt/

Nghĩa: Sự dịu đi, sự yếu đi, sự nhụt đi, sự giảm bớt, sự đỡ, sự ngớt.

Xem đầy đủ từ "abatement": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Yếu đi tiếng Anh là gì?

"yếu đi" trong tiếng Anh là flag (nội động từ), weaken (nội động từ), remit (nội động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.