Y phục tiếng Anh là gì?
"y phục" trong tiếng Anh là costume (danh từ), clothing (danh từ), vesture (danh từ).
costume Danh từ
UK/ˈkɒs.tjuːm/US/ˈkɑsˌt(j)um/
Nghĩa: Quần áo, y phục.
- national costumequần áo dân tộc
clothing Danh từ
UK/ˈkləʊðɪŋ/US/ˈkloʊðɪŋ/
Nghĩa: Quần áo, y phục.
- summer clothingquần áo mùa hè
vesture Danh từ
UK/ˈvɛst͡ʃə(ɹ)/US/ˈvɛst͡ʃə(ɹ)/
Nghĩa: Áo; áo quần, y phục.
dress
UK/dɹes/US/dɹɛs/
trim Danh từ
UK/ˈtɹɪm/US/ˈtɹɪm/
Nghĩa: Y phục, cách ăn mặc.
- in travelling trimăn mặc theo lối đi du lịch
fig Danh từ
UK/fɪɡ/US/fɪɡ/
Nghĩa: Quần áo, y phục; trang bị.
- in full figăn mặc chỉnh tề; trang bị đầy đủ
habiliment Danh từ
US/həˈbɪlɪmənt/
Nghĩa: (đùa cợt) y phục, quần áo.
vestiture Danh từ
UK/ˈvɛstɪstjʊə/
Nghĩa: Y phục, quần áo.
clothes
UK/kləʊ(ð)z/US/kloʊ(ð)z/
Câu hỏi thường gặp
Y phục tiếng Anh là gì?
"y phục" trong tiếng Anh là costume (danh từ), clothing (danh từ), vesture (danh từ).