conformable
US/kən.ˈfɔr.mə.bəl/
giọng máy của trình duyệt
conformable nghĩa là hợp với, phù hợp với, dễ bảo, ngoan ngoãn.
Nghĩa của conformable
Tính từ
- Hợp với, phù hợp với, thích hợp với, đúng với, theo đúng.
- conformable to someone's wishestheo đúng những mong muốn của ai
- Dễ bảo, ngoan ngoãn.
Dạng từ của conformable
| So sánh hơn | more conformable |
| So sánh nhất | most conformable |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với conformable
Đồng nghĩa
Họ từ của conformable
Câu hỏi thường gặp
conformable nghĩa là gì?
conformable (tính từ) nghĩa là hợp với, phù hợp với, dễ bảo, ngoan ngoãn.
conformable phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của conformable: giọng Mỹ (US) /kən.ˈfɔr.mə.bəl/.