TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

analog

UK/ˈænəˌlɒɡ/ US/ˈænəlɔɡ/ giọng máy của trình duyệt

analog nghĩa là vật tương tự, tương tự.

Nghĩa của analog

Danh từ

  1. Vật Tương tự (Một cách biểu diễn đối với các giá trị biến đổi của các thiết bị chỉ thị khi bộ phận trỏ của nó có thể thay đổi liên tục).

Tính từ

  1. Xem tương tự

Dạng từ của analog

Số nhiềuanalogs

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với analog

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của analog

Cụm từ, thành ngữ với analog

  • analog adder — Bộ cộng tương tự.
  • analog circuit — Mạch tương tự.
  • analog computer — Máy điện toán dạng tương tự.
  • analog data — Dữ kiện tương tự.
  • analog device — Thiết bị tương tự.
  • analog element — Phần tử tương tự.
  • analog equipment — Thiết bị tương tự.
  • analog machine — Máy tương tự.
  • analog microcircuit — Vi mạch tương tự.
  • analog multiplexer — Bộ đa hợp tương tự.
  • analog network — Mạng tương tự.
  • analog plotter — Máy vẽ hình loại tương tự.
  • analog recording — Ghi dạng tương tự.
  • analog signal — Tín hiệu tương tự, tín hiệu dạng sóng.
  • analog simulation — Mô phỏng tương tự.
  • analog telephone line — Dây điện thoại tương tự.
  • analog to binary converter — Bộ đổi tương tự ra nhị phân.
  • analog to digital converter — Bộ đổi tương tự ra số tự.
  • analog transistor — Đèn tinh thể tương tự.
  • analog transmission — Truyền tương tự.

Câu hỏi thường gặp

analog nghĩa là gì?

analog (danh từ, tính từ) nghĩa là vật tương tự, tương tự.

analog phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của analog: giọng Anh (UK) /ˈænəˌlɒɡ/, giọng Mỹ (US) /ˈænəlɔɡ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.