apprehensible
UK/ˌæpɹəˈhɛnsəbəl/
US/ˌæpɹəˈhɛnsəbəl/
giọng máy của trình duyệt
apprehensible nghĩa là hiểu rõ được, tính thấy rõ được.
Nghĩa của apprehensible
Tính từ
- Hiểu rõ được, tính thấy rõ được, tính lĩnh hội được, có thể nắm được.
Dạng từ của apprehensible
| So sánh hơn | more apprehensible |
| So sánh nhất | most apprehensible |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với apprehensible
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
apprehensible nghĩa là gì?
apprehensible (tính từ) nghĩa là hiểu rõ được, tính thấy rõ được.
apprehensible phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của apprehensible: giọng Anh (UK) /ˌæpɹəˈhɛnsəbəl/, giọng Mỹ (US) /ˌæpɹəˈhɛnsəbəl/.