TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

overpraise

UK/ˌəʊvə(ɹ)ˈpɹeɪz/ US/ˌəʊvə(ɹ)ˈpɹeɪz/ giọng máy của trình duyệt

overpraise nghĩa là lời khen quá đáng, sự khen quá lời, khen quá lời.

Nghĩa của overpraise

Danh từ

  1. Lời khen quá đáng.
  2. Sự khen quá lời.

Ngoại động từ

  1. Quá khen, khen quá lời.

Dạng từ của overpraise

Ngôi thứ ba số ítoverpraises
Hiện tại phân từ (-ing)overpraising
Quá khứ phân từoverpraised
Quá khứoverpraised

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với overpraise

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

overpraise nghĩa là gì?

overpraise (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là lời khen quá đáng, sự khen quá lời, khen quá lời.

overpraise phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của overpraise: giọng Anh (UK) /ˌəʊvə(ɹ)ˈpɹeɪz/, giọng Mỹ (US) /ˌəʊvə(ɹ)ˈpɹeɪz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.