overpraise
UK/ˌəʊvə(ɹ)ˈpɹeɪz/
US/ˌəʊvə(ɹ)ˈpɹeɪz/
giọng máy của trình duyệt
overpraise nghĩa là lời khen quá đáng, sự khen quá lời, khen quá lời.
Nghĩa của overpraise
Danh từ
- Lời khen quá đáng.
- Sự khen quá lời.
Ngoại động từ
- Quá khen, khen quá lời.
Dạng từ của overpraise
| Ngôi thứ ba số ít | overpraises |
| Hiện tại phân từ (-ing) | overpraising |
| Quá khứ phân từ | overpraised |
| Quá khứ | overpraised |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với overpraise
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
overpraise nghĩa là gì?
overpraise (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là lời khen quá đáng, sự khen quá lời, khen quá lời.
overpraise phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của overpraise: giọng Anh (UK) /ˌəʊvə(ɹ)ˈpɹeɪz/, giọng Mỹ (US) /ˌəʊvə(ɹ)ˈpɹeɪz/.