bosky
UK/ˈbɒski/
giọng máy của trình duyệt
bosky nghĩa là nhiều cây, rậm rạp.
Nghĩa của bosky
Tính từ
- Nhiều cây, rậm rạp.
Dạng từ của bosky
| So sánh hơn | boskier |
| So sánh nhất | boskiest |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bosky
Đồng nghĩa
Họ từ của bosky
Câu hỏi thường gặp
bosky nghĩa là gì?
bosky (tính từ) nghĩa là nhiều cây, rậm rạp.
bosky phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bosky: giọng Anh (UK) /ˈbɒski/.