TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

brash

UK/ˈbɹæʃ/ US/ˈbɹæʃ/ giọng máy của trình duyệt

brash nghĩa là đống gạch đá vụn, đống mảnh vỡ, đống cành cây xén, dễ vỡ.

Nghĩa của brash

Danh từ

  1. Đống gạch đá vụn; đống mảnh vỡ.
  2. Đống cành cây xén (hàng rào).

Tính từ

  1. Dễ vỡ, dễ gãy, giòn.
  2. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (thông tục) hỗn láo, hỗn xược.

Dạng từ của brash

So sánh hơnbrasher
So sánh nhấtbrashest
Số nhiềubrashes
Ngôi thứ ba số ítbrashes
Hiện tại phân từ (-ing)brashing
Quá khứ phân từbrashed
Quá khứbrashed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với brash

Đồng nghĩa

Họ từ của brash

Câu hỏi thường gặp

brash nghĩa là gì?

brash (danh từ, tính từ) nghĩa là đống gạch đá vụn, đống mảnh vỡ, đống cành cây xén, dễ vỡ.

brash phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của brash: giọng Anh (UK) /ˈbɹæʃ/, giọng Mỹ (US) /ˈbɹæʃ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.