brash
UK/ˈbɹæʃ/
US/ˈbɹæʃ/
giọng máy của trình duyệt
brash nghĩa là đống gạch đá vụn, đống mảnh vỡ, đống cành cây xén, dễ vỡ.
Nghĩa của brash
Danh từ
- Đống gạch đá vụn; đống mảnh vỡ.
- Đống cành cây xén (hàng rào).
Tính từ
- Dễ vỡ, dễ gãy, giòn.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ (thông tục) hỗn láo, hỗn xược.
Dạng từ của brash
| So sánh hơn | brasher |
| So sánh nhất | brashest |
| Số nhiều | brashes |
| Ngôi thứ ba số ít | brashes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | brashing |
| Quá khứ phân từ | brashed |
| Quá khứ | brashed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với brash
Đồng nghĩa
Họ từ của brash
Câu hỏi thường gặp
brash nghĩa là gì?
brash (danh từ, tính từ) nghĩa là đống gạch đá vụn, đống mảnh vỡ, đống cành cây xén, dễ vỡ.
brash phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của brash: giọng Anh (UK) /ˈbɹæʃ/, giọng Mỹ (US) /ˈbɹæʃ/.