blatant
UK/ˈbleɪtənt/
US/ˈbleɪtənt/
giọng máy của trình duyệt
blatant nghĩa là trắng trợn, trơ trẽn, hay kêu la, hay la lối.
Nghĩa của blatant
Tính từ
- Trắng trợn, trơ trẽn.
- a blatant lieđiêu ngoa trắng trợn
- Hay kêu la, hay la lối, hay làm om sòm.
Dạng từ của blatant
| So sánh hơn | more blatant |
| So sánh nhất | most blatant |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với blatant
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của blatant
Câu hỏi thường gặp
blatant nghĩa là gì?
blatant (tính từ) nghĩa là trắng trợn, trơ trẽn, hay kêu la, hay la lối.
blatant phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của blatant: giọng Anh (UK) /ˈbleɪtənt/, giọng Mỹ (US) /ˈbleɪtənt/.