TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

chintzy

UK/ˈt͡ʃɪntsi/ US/ˈt͡ʃɪntsi/ giọng máy của trình duyệt

chintzy nghĩa là rẻ tiền.

Nghĩa của chintzy

Danh từ

  1. Trang trí bằng vải hoa.
  2. Rẻ tiền.
  3. Hà tiện.

Dạng từ của chintzy

So sánh hơnchintzier
So sánh nhấtchintziest

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với chintzy

Đồng nghĩa

Họ từ của chintzy

Câu hỏi thường gặp

chintzy nghĩa là gì?

chintzy (danh từ) nghĩa là rẻ tiền.

chintzy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của chintzy: giọng Anh (UK) /ˈt͡ʃɪntsi/, giọng Mỹ (US) /ˈt͡ʃɪntsi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.