TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

junker

UK/ˈjʊŋkə(ɹ)/ US/ˈjʊŋkə(ɹ)/ giọng máy của trình duyệt

junker nghĩa là địa chủ quý tộc.

Nghĩa của junker

Danh từ

  1. Địa chủ quý tộc (Đức).

Dạng từ của junker

Số nhiềujunkers

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với junker

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

junker nghĩa là gì?

junker (danh từ) nghĩa là địa chủ quý tộc.

junker phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của junker: giọng Anh (UK) /ˈjʊŋkə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈjʊŋkə(ɹ)/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.