TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

complicate

Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈkɒmplɪkeɪt/ US/ˈkɑmplɪkeɪt/ giọng máy của trình duyệt

complicate nghĩa là làm phức tạp, làm rắc rối.

Nghĩa của complicate

Ngoại động từ

  1. Làm phức tạp, làm rắc rối.
    • to complicate matterslàm cho vấn đề phức tạp

Dạng từ của complicate

Ngôi thứ ba số ítcomplicates
Hiện tại phân từ (-ing)complicating
Quá khứ phân từcomplicated
Quá khứcomplicated
So sánh hơnmore complicate
So sánh nhấtmost complicate

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với complicate

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của complicate

Câu ví dụ với complicate

  • That'll complicate matters more. Điều đó sẽ làm vấn đề thêm phức tạp hơn.
  • This is too complicated for me. Cái này quá phức tạp đối tôi.
  • It's too complicated for me. Nó quá phức tạp với tôi.
  • That problem is too complicated for me solve alone. Vấn đề này phức tạp đến mức tôi không thể giải quyết nó một mình được.
  • The story in this Japanese novel was fairly complicated. Câu truyện trong tiểu thuyết Nhật này khá phức tạp.
  • He enjoys making things complicated. Anh ấy thích làm mọi thứ trở nên phức tạp.
  • They enjoy making things complicated. Họ thích làm mọi thứ trở nên phức tạp.
  • You enjoy making things complicated. Bạn thích làm mọi thứ trở nên phức tạp.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

complicate nghĩa là gì?

complicate (ngoại động từ) nghĩa là làm phức tạp, làm rắc rối.

complicate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của complicate: giọng Anh (UK) /ˈkɒmplɪkeɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈkɑmplɪkeɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.