TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

confluence

UK/ˈkɒn.flu.əns/ US/ˈkɑnˌflu.əns/ giọng máy của trình duyệt

confluence nghĩa là chỗ hợp dòng, ngã ba sông, ngã ba, ngã tư.

Nghĩa của confluence

Danh từ

  1. Chỗ hợp dòng, ngã ba sông.
  2. Ngã ba; ngã tư (đường).
  3. Từ cổ,nghĩa cổ Đám đông tụ họp; nơi tụ họp đông người.

Dạng từ của confluence

Số nhiềuconfluences
Ngôi thứ ba số ítconfluences
Hiện tại phân từ (-ing)confluencing
Quá khứ phân từconfluenced
Quá khứconfluenced

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với confluence

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của confluence

Câu hỏi thường gặp

confluence nghĩa là gì?

confluence (danh từ) nghĩa là chỗ hợp dòng, ngã ba sông, ngã ba, ngã tư.

confluence phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của confluence: giọng Anh (UK) /ˈkɒn.flu.əns/, giọng Mỹ (US) /ˈkɑnˌflu.əns/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.