confluence
UK/ˈkɒn.flu.əns/
US/ˈkɑnˌflu.əns/
giọng máy của trình duyệt
confluence nghĩa là chỗ hợp dòng, ngã ba sông, ngã ba, ngã tư.
Nghĩa của confluence
Danh từ
- Chỗ hợp dòng, ngã ba sông.
- Ngã ba; ngã tư (đường).
- Từ cổ,nghĩa cổ Đám đông tụ họp; nơi tụ họp đông người.
Dạng từ của confluence
| Số nhiều | confluences |
| Ngôi thứ ba số ít | confluences |
| Hiện tại phân từ (-ing) | confluencing |
| Quá khứ phân từ | confluenced |
| Quá khứ | confluenced |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với confluence
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của confluence
Câu hỏi thường gặp
confluence nghĩa là gì?
confluence (danh từ) nghĩa là chỗ hợp dòng, ngã ba sông, ngã ba, ngã tư.
confluence phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của confluence: giọng Anh (UK) /ˈkɒn.flu.əns/, giọng Mỹ (US) /ˈkɑnˌflu.əns/.