TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

conglutinate

UK/kəŋˈɡluːtɪneɪt/ US/kəŋˈɡluːtɪneɪt/ giọng máy của trình duyệt

conglutinate nghĩa là dán lại, dính lại.

Nghĩa của conglutinate

Động từ

  1. Dán lại (bằng hồ); dính lại.

Dạng từ của conglutinate

Ngôi thứ ba số ítconglutinates
Hiện tại phân từ (-ing)conglutinating
Quá khứ phân từconglutinated
Quá khứconglutinated

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với conglutinate

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

conglutinate nghĩa là gì?

conglutinate (động từ) nghĩa là dán lại, dính lại.

conglutinate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của conglutinate: giọng Anh (UK) /kəŋˈɡluːtɪneɪt/, giọng Mỹ (US) /kəŋˈɡluːtɪneɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.