conglutinate
UK/kəŋˈɡluːtɪneɪt/
US/kəŋˈɡluːtɪneɪt/
giọng máy của trình duyệt
conglutinate nghĩa là dán lại, dính lại.
Nghĩa của conglutinate
Động từ
- Dán lại (bằng hồ); dính lại.
Dạng từ của conglutinate
| Ngôi thứ ba số ít | conglutinates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | conglutinating |
| Quá khứ phân từ | conglutinated |
| Quá khứ | conglutinated |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với conglutinate
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
conglutinate nghĩa là gì?
conglutinate (động từ) nghĩa là dán lại, dính lại.
conglutinate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của conglutinate: giọng Anh (UK) /kəŋˈɡluːtɪneɪt/, giọng Mỹ (US) /kəŋˈɡluːtɪneɪt/.