curb
UK/kɜːb/
US/kɝb/
giọng máy của trình duyệt
curb nghĩa là dây cằm, sự kiềm chế, sự nén lại, buộc dây cằm.
Nghĩa của curb
Danh từ
- Dây cằm (ngựa).
- Sự kiềm chế, sự nén lại, sự kìm lại; sự hạn chế.
- to put (keep) a curb on one's angerkiềm chế cơn giận
- Bờ giếng, thành giếng; lề đường.
- Thú y học Chỗ sưng, cục u (ở chân ngựa).
Ngoại động từ
- Buộc dây cằm (vào ngựa); điều khiển (ngựa) bằng dây cằm.
- Kiềm chế, nén lại; hạn chế.
- to curb one's angernén giận
- Xây thành cho (giếng); xây lề cho (đường...).
Dạng từ của curb
| Số nhiều | curbs |
| Ngôi thứ ba số ít | curbs |
| Hiện tại phân từ (-ing) | curbing |
| Quá khứ phân từ | curbed |
| Quá khứ | curbed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với curb
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của curb
Câu ví dụ với curb
- Don't stand so close to the curb. Đừng đứng sát lề đường.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
curb nghĩa là gì?
curb (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là dây cằm, sự kiềm chế, sự nén lại, buộc dây cằm.
curb phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của curb: giọng Anh (UK) /kɜːb/, giọng Mỹ (US) /kɝb/.