TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

decorate

UK/ˈdɛkəɹeɪt/ US/ˈdɛkəɹeɪt/ giọng máy của trình duyệt

decorate nghĩa là trang hoàng, trang trí, tặng thưởng huy chương, tặng thưởng huân chương.

Nghĩa của decorate

Ngoại động từ

  1. Trang hoàng, trang trí.
  2. Tặng thưởng huy chương, tặng thưởng huân chương; gắn huy chương (cho ai).

Dạng từ của decorate

Ngôi thứ ba số ítdecorates
Hiện tại phân từ (-ing)decorating
Quá khứ phân từdecorated
Quá khứdecorated
So sánh hơnmore decorate
So sánh nhấtmost decorate

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với decorate

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của decorate

Câu ví dụ với decorate

  • I like to decorate my room with flowers. Tôi thích trang trí phòng bằng hoa.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

decorate nghĩa là gì?

decorate (ngoại động từ) nghĩa là trang hoàng, trang trí, tặng thưởng huy chương, tặng thưởng huân chương.

decorate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của decorate: giọng Anh (UK) /ˈdɛkəɹeɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈdɛkəɹeɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.