TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

found

Cấp độ B2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈfaʊ̯nd/ US/ˈfaʊ̯nd/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa của found

Mục này đang cập nhật nghĩa.

Dạng từ của found

Ngôi thứ ba số ítfounds
Hiện tại phân từ (-ing)founding
Quá khứ phân từfounded
Quá khứfounded
Số nhiềufounds

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với found

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của found

Câu ví dụ với found

  • The boy is yet to be found. Cậu bé vẫn chưa được tìm thấy.
  • The child found his feet at last. Đứa trẻ cuối cùng cũng đã biết đi.
  • I've found out what Tom is doing. Mình mới biết Tom đang làm cái gì
  • I found out why Tom was late. Tôi đã tìm ra tại sao Tom lại muộn.
  • Guess what I found on the beach. Coi tôi tìm được gì ở bãi biển nè.
  • This is the book that I found. Đây là cuốn sách mà tôi đã tìm thấy.
  • He found him crying in his room. Anh ấy nhận ra mình đang khóc trong phòng mình.
  • He found the woman of his dreams. Anh ấy đã tìm thấy người phụ nữ trong mơ của mình.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.