TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

delighted

Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/dɪˈlaɪtɪd/ giọng máy của trình duyệt

delighted nghĩa là vui mừng, hài lòng.

Nghĩa của delighted

Tính từ

  1. Vui mừng, hài lòng.

Dạng từ của delighted

So sánh hơnmore delighted
So sánh nhấtmost delighted

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với delighted

Đồng nghĩa

Họ từ của delighted

Câu hỏi thường gặp

delighted nghĩa là gì?

delighted (tính từ) nghĩa là vui mừng, hài lòng.

delighted phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của delighted: giọng Anh (UK) /dɪˈlaɪtɪd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.