joyful
UK/ˈd͡ʒɔɪfl̩/
US/ˈd͡ʒɔɪfl̩/
giọng máy của trình duyệt
joyful nghĩa là vui mừng, hân hoan, mang lại niềm vui, đáng mừng.
Nghĩa của joyful
Tính từ
- Vui mừng, hân hoan, vui sướng.
- Mang lại niềm vui, đáng mừng.
Dạng từ của joyful
| So sánh hơn | joyfuller |
| So sánh nhất | joyfullest |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với joyful
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với joyful
- Laughter is a vital ingredient for a joyful life. Tiếng cười là nguyên liệu quan trọng cho một cuộc sống vui tươi.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
joyful nghĩa là gì?
joyful (tính từ) nghĩa là vui mừng, hân hoan, mang lại niềm vui, đáng mừng.
joyful phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của joyful: giọng Anh (UK) /ˈd͡ʒɔɪfl̩/, giọng Mỹ (US) /ˈd͡ʒɔɪfl̩/.