TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fabricate

UK/ˈfæb.ɹɪ.keɪt/ US/ˈfæb.ɹɪ.keɪt/ giọng máy của trình duyệt

fabricate nghĩa là bịa đặt, làm giả.

Nghĩa của fabricate

Ngoại động từ

  1. Bịa đặt (sự kiện).
  2. Làm giả (giấy tờ, văn kiện).
  3. Từ hiếm, nghĩa hiếm Làm, chế tạo, sản xuất, xây dựng.

Dạng từ của fabricate

Ngôi thứ ba số ítfabricates
Hiện tại phân từ (-ing)fabricating
Quá khứ phân từfabricated
Quá khứfabricated

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fabricate

Đồng nghĩa

Họ từ của fabricate

Câu hỏi thường gặp

fabricate nghĩa là gì?

fabricate (ngoại động từ) nghĩa là bịa đặt, làm giả.

fabricate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fabricate: giọng Anh (UK) /ˈfæb.ɹɪ.keɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈfæb.ɹɪ.keɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.