nitty
UK/ˈnɪtiː/
US/ˈnɪti/
giọng máy của trình duyệt
nitty nghĩa là lắm trứng chấy, lắm trứng rận.
Nghĩa của nitty
Tính từ
- Lắm trứng chấy, lắm trứng rận.
Dạng từ của nitty
| So sánh hơn | nittier |
| So sánh nhất | nittiest |
| Số nhiều | nitties |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với nitty
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
nitty nghĩa là gì?
nitty (tính từ) nghĩa là lắm trứng chấy, lắm trứng rận.
nitty phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của nitty: giọng Anh (UK) /ˈnɪtiː/, giọng Mỹ (US) /ˈnɪti/.