footer
UK/ˈfʊtə(ɹ)/
US/ˈfʊtə(ɹ)/
giọng máy của trình duyệt
footer nghĩa là môn bóng đá, chân trang.
Nghĩa của footer
Danh từ
- Từ lóng Môn bóng đá.
- Máy tính Chân trang.
Dạng từ của footer
| Số nhiều | footers |
| Ngôi thứ ba số ít | footers |
| Hiện tại phân từ (-ing) | footering |
| Quá khứ phân từ | footered |
| Quá khứ | footered |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với footer
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của footer
Câu hỏi thường gặp
footer nghĩa là gì?
footer (danh từ) nghĩa là môn bóng đá, chân trang.
footer phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của footer: giọng Anh (UK) /ˈfʊtə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈfʊtə(ɹ)/.