TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

footer

UK/ˈfʊtə(ɹ)/ US/ˈfʊtə(ɹ)/ giọng máy của trình duyệt

footer nghĩa là môn bóng đá, chân trang.

Nghĩa của footer

Danh từ

  1. Từ lóng Môn bóng đá.
  2. Máy tính Chân trang.

Dạng từ của footer

Số nhiềufooters
Ngôi thứ ba số ítfooters
Hiện tại phân từ (-ing)footering
Quá khứ phân từfootered
Quá khứfootered

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với footer

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của footer

Câu hỏi thường gặp

footer nghĩa là gì?

footer (danh từ) nghĩa là môn bóng đá, chân trang.

footer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của footer: giọng Anh (UK) /ˈfʊtə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈfʊtə(ɹ)/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.