heartbroken
giọng máy của trình duyệt
heartbroken nghĩa là đau khổ, đau đớn.
Nghĩa của heartbroken
Tính từ
- Đau khổ.
- Đau đớn.
Dạng từ của heartbroken
| So sánh hơn | more heartbroken |
| So sánh nhất | most heartbroken |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với heartbroken
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
heartbroken nghĩa là gì?
heartbroken (tính từ) nghĩa là đau khổ, đau đớn.